e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 57 弓 cung [8, 11] U+5F37
24375.gif
Show stroke order cường, cưỡng
 qiáng,  qiǎng,  jiàng
♦(Hình) Cứng, không mềm dẻo. ◇Hoài Nam Tử : Mộc cường nhi phủ phạt chi (Chủ thuật ) Cây cứng thì búa rìu chặt.
♦(Hình) Cứng dắn, kiên nghị. ◎Như: cường nghị ý chí vững chắc.
♦(Hình) Cứng cỏi, không chịu khuất phục. ◎Như: quật cường cứng cỏi, cương ngạnh.
♦(Hình) Mạnh, khỏe, có sức lực. ◎Như: thân cường lực tráng thân mạnh sức khỏe, cường quốc nước mạnh.
♦(Hình) Ngang ngược, hung bạo. ◎Như: cường đạo quân cướp hung tợn.
♦(Hình) Thắng, hơn. ◇Trương Tiên : Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? , (Bồ tát man , Mẫu đan hàm lộ ) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?
♦(Hình) Trên, hơn, quá (số lượng). ◎Như: cường bán quá nửa. ◇Vô danh thị : Thưởng tứ bách thiên cường (Mộc lan thi ) Ban thưởng hơn trăm nghìn.
♦(Danh) Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực. ◎Như: liệt cường các nước mạnh.
♦(Danh) Con mọt thóc gạo.
♦(Danh) Họ Cường.
♦Một âm là cưỡng. (Động) Ép buộc, bức bách. ◎Như: miễn cưỡng gắng gượng, cưỡng bách áp bức, cưỡng từ đoạt lí tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.
♦(Phó) Hết sức, tận lực. ◇Tả truyện : Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián , (Hi Công nhị niên ) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.


1. [高強] cao cường 2. [強迫] cưỡng bách 3. [強半] cường bán 4. [強暴] cường bạo 5. [強制] cưỡng chế 6. [強占] cưỡng chiếm 7. [剛強] cương cường 8. [強大] cường đại 9. [強盜] cường đạo 10. [強調] cường điệu 11. [強度] cường độ 12. [強姦] cưỡng gian 13. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 14. [強項] cường hạng 15. [強行] cưỡng hành 16. [強脅] cưỡng hiếp 17. [強化] cường hóa 18. [強記] cường kí, cưỡng kí 19. [強鄰] cường lân 20. [強烈] cường liệt 21. [強勉] cưỡng miễn 22. [強弱] cường nhược 23. [強國] cường quốc 24. [強權] cường quyền 25. [強酸] cường toan 26. [強壯] cường tráng 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường 32. [要強] yếu cường