e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 57 弓 cung [6, 9] U+5F2D
Show stroke order nhị
 mǐ
♦(Danh) Chuôi cung.
♦(Danh) Tên đất của họ Trịnh thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
♦(Danh) Họ Nhị.
♦(Động) Thôi, nghỉ, đình chỉ. ◎Như: nhị binh thôi binh, cho nghỉ không đánh nhau nữa.
♦(Động) Yên định, an phủ. § Thông mị .
♦(Động) Quên bỏ.