e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 57 弓 cung [4, 7] U+5F1F
24351.gif
Show stroke order đệ, đễ
 dì,  tì
♦(Danh) Em trai. ◇Nguyễn Du : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
♦(Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là đệ. ◎Như: đường đệ em cùng tổ.
♦(Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là đệ. ◇Mạnh Tử : Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã , (Vạn Chương thượng ) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.
♦(Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè. ◎Như: ngu đệ kẻ đàn em này.
♦(Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình. ◎Như: hiền đệ .
♦(Danh) Thứ tự, thứ bậc. ◎Như: cao đệ thứ bậc cao.
♦(Danh) Môn đồ, học trò. ◎Như: đệ tử học trò, đồ đệ học trò.
♦(Danh) Họ Đệ.
♦Một âm là đễ. (Động) Thuận theo, kính thờ anh. § Cũng như đễ . ◇Luận Ngữ : Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư? , (Học nhi ) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?
♦(Hình) Dễ dãi. ◎Như: khải đễ vui vẻ dễ dãi.
♦(Phó) Vả lại, nhưng. § Dùng như đãn , thả . ◇Sử Kí : Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất , (Trần Thiệp thế gia ) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.


1. [胞弟] bào đệ 2. [胞兄弟] bào huynh đệ 3. [表兄弟] biểu huynh đệ 4. [高弟] cao đệ 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [昆弟] côn đệ 7. [弟靡] đệ mĩ 8. [弟婦] đệ phụ 9. [弟子] đệ tử 10. [堂兄弟] đường huynh đệ 11. [家弟] gia đệ 12. [兄弟] huynh đệ 13. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 14. [契兄弟] khế huynh đệ 15. [令弟] lệnh đệ 16. [難兄難弟] nan huynh nan đệ, nạn huynh nạn đệ 17. [內兄弟] nội huynh đệ