e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 57 弓 cung [3, 6] U+5F1B
24347.gif
Show stroke order thỉ
 chí,  shǐ
♦(Động) Buông dây cung.
♦(Động) Buông ra. ◎Như: thỉ trương một mặt giữ một mặt buông.
♦(Động) Buông lơi, bỏ trễ. ◇Tô Tuân : Tương loạn nan trị, bất khả dĩ hữu loạn cấp, diệc bất khả dĩ vô loạn thỉ , , (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Sắp loạn khó trị, không thể trị gấp như khi đã có loạn, cũng không thể buông lơi như khi không có loạn.


1. [跅弛] thác thỉ