e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 53 广 nghiễm [22, 25] U+5EF3
24307.gif
Show stroke order thính, sảnh
 tīng
♦(Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).
♦(Danh) Phòng. ◎Như: khách thính phòng khách, xan thính phòng ăn.
♦(Danh) Ti, sở công. ◎Như: giáo dục thính ti giáo dục.
♦(Danh) Cửa tiệm, hiệu. ◎Như: ca thính phòng ca nhạc, lí phát thính tiệm làm tóc, ca phê thính hiệu cà phê.
♦§ Ta quen đọc là sảnh.