e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 50 巾 cân [2, 5] U+5E03
24067.gif
Show stroke order bố
 bù
♦(Danh) Vải, những đồ dệt bằng gai, bằng sợi bông. ◎Như: miên bố vải bông, sa bố vải lụa, bố bạch vải vóc.
♦(Danh) Tiền tệ (ngày xưa). ◎Như: hóa bố , toàn bố đều là thứ tiền ngày xưa.
♦(Danh) Chức quan. ◎Như: Đầu tỉnh có quan bố chánh nghĩa là chức quan thi hành chánh trị.
♦(Danh) Họ Bố.
♦(Động) Bày, xếp đặt. ◎Như: bố trí đặt để, sắp xếp, bố cục sắp xếp cho có mạch lạc.
♦(Động) Tuyên cáo. ◎Như: bố cáo nói rõ cho mọi người biết, tuyên bố bày tỏ cho mọi người biết.
♦(Động) Kể, trần thuật.
♦(Động) Phân tán, ban ra, cho khắp. ◎Như: bố thí cho khắp, cho hết. § Phép tu nhà Phật có sáu phép tu tới Bồ-tát , phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phục đổ Ngụy vương, tự đăng vị dĩ lai, đức bố tứ phương, nhân cập vạn vật , , , (Đệ bát thập hồi) Từ khi Ngụy Vương lên ngôi đến nay, ân đức ban khắp bốn phương, nhân nghĩa ra tới muôn vật.


1. [白布] bạch bố 2. [排布] bài bố 3. [頒布] ban bố 4. [布告] bố cáo 5. [布政] bố chính 6. [布局] bố cục 7. [布貨] bố hóa 8. [布萊爾] bố lai nhĩ 9. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 10. [布防] bố phòng 11. [布薩] bố tát 12. [布施] bố thí 13. [布素] bố tố 14. [布陳] bố trần 15. [布置] bố trí 16. [布衣] bố y 17. [布衣之交] bố y chi giao 18. [布衣卿相] bố y khanh tướng 19. [葛布] cát bố 20. [公布] công bố 21. [丹徒布衣] đan đồ bố y 22. [喀布爾] khách bố nhĩ 23. [分布] phân bố 24. [宣布] tuyên bố