e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 48 工 công [0, 3] U+5DE5
24037.gif
Show stroke order công
 gōng
♦(Danh) Người thợ. ◎Như: quáng công thợ mỏ. ◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
♦(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo. ◎Như: xướng công kĩ thuật hát.
♦(Danh) Việc, việc làm. ◎Như: tố công làm việc, thướng công đi làm việc, đãi công lãng công.
♦(Danh) Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô). ◎Như: thi công tiến hành công trình, thuân công hoàn thành công trình.
♦(Danh) Gọi tắt của công nghiệp . ◎Như: hóa công công nghiệp hóa chất.
♦(Danh) Kí hiệu âm giai nhạc cổ Trung Quốc. ◎Như: công xích từ chỉ chung các phù hiệu thượng, xích, công, phàm, hợp, tứ, ất , , , , , , để biên thành khúc phổ .
♦(Danh) Quan. ◎Như: thần công quần thần, các quan, bách công trăm quan.
♦(Hình) Giỏi, thạo, sở trường. ◎Như: công ư hội họa giỏi về hội họa.
♦(Hình) Khéo léo, tinh xảo. ◇Hồng Lâu Mộng : Quái đạo ngã thường lộng bổn cựu thi, thâu không nhi khán nhất lưỡng thủ, hựu hữu đối đích cực công đích, hựu hữu bất đối đích , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Hèn chi, em thường lấy quyền thơ cũ ra, khi nào rảnh xem mấy bài, có câu đối nhau rất khéo, có câu lại không đối.


1. [百工] bách công 2. [罷工] bãi công 3. [包工] bao công 4. [歌工] ca công 5. [鑄工] chú công 6. [工兵] công binh 7. [工部] công bộ 8. [工具] công cụ 9. [工會] công hội 10. [工藝] công nghệ 11. [工業] công nghiệp 12. [工人] công nhân 13. [工作] công tác 14. [工錢] công tiền 15. [工程] công trình 16. [工程師] công trình sư 17. [工場] công trường 18. [工資] công tư 19. [工巧] công xảo 20. [工廠] công xưởng 21. [鳩工] cưu công 22. [名工] danh công 23. [傭工] dung công 24. [怠工] đãi công 25. [道瓊工業平均指數] đạo quỳnh công nghiệp bình quân 26. [停工] đình công 27. [化工] hóa công 28. [勞工] lao công 29. [勞工團體] lao công đoàn thể 30. [人工] nhân công 31. [人工智能] nhân công trí năng 32. [分工] phân công 33. [做工] tố công