e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 46 山 sơn [7, 10] U+5CF6
23798.gif
Show stroke order đảo
 dǎo
♦(Danh) Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển).


1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo