e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 44 尸 thi [18, 21] U+5C6C
23660.gif
Show stroke order chúc, thuộc, chú
 shǔ,  zhǔ
♦(Động) Liền, nối. ◎Như: quan cái tương chúc dù mũ cùng liền nối.
♦(Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì. § Tục dùng như chữ chúc . ◇Tô Tuân : Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc , (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
♦(Động) Đầy đủ. ◎Như: chúc yếm thỏa thích lòng muốn.
♦(Động) Bám dính. ◎Như: phụ chúc phụ thuộc vào khoa nào.
♦(Động) Chuyên chú vào cái gì. ◎Như: chúc ý chú ý, chúc mục chú mục.
♦(Động) Tổn tuất (thương giúp).
♦Một âm là thuộc. (Động) Thuộc về một dòng. ◎Như: thân thuộc kẻ thân thuộc, liêu thuộc kẻ làm việc cùng một tòa.
♦(Động) Chắp vá. ◎Như: thuộc văn chắp nối văn tự.
♦(Động) Vừa gặp. ◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. § Tục quen viết là .
♦(Danh) Loài, lũ, bực. ◎Như: nhược thuộc lũ ấy.
♦Lại một âm là chú. (Động) Rót ra.


1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [部屬] bộ thuộc 3. [支屬] chi thuộc 4. [屬目] chúc mục 5. [屬望] chúc vọng 6. [屬意] chúc ý 7. [家屬] gia thuộc 8. [僚屬] liêu thuộc 9. [內屬] nội thuộc