e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 4 丿 phiệt, triệt [3, 4] U+5C39
23609.gif
Show stroke order duẫn, doãn
 yǐn
♦(Động) Sửa trị, trị lí. ◇Văn tuyển : Đăng thái giai nhi duẫn thiên hạ (Vương Kiệm , Trữ Uyên bi văn ) Lên ngôi lớn mà cai trị thiên hạ.
♦(Danh) Ngày xưa là quan cầm đầu một khu vực hành chính. ◎Như: sư duẫn quan tướng quốc, huyện duẫn quan huyện.
♦(Danh) Họ Duẫn.
♦§ Ta quen đọc là doãn.


1. [令尹] lệnh doãn 2. [伊尹] y doãn