e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 43 尢 uông [1, 4] U+5C24
23588.gif
Show stroke order vưu
 yóu
♦(Hình) Lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú. ◎Như: vưu vật người ưu tú, vật quý lạ (thường chỉ gái đẹp tuyệt sắc).
♦(Danh) Người hay vật lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú. ◇Hàn Dũ : Triêu thủ nhất nhân yên bạt kì vưu, mộ thủ nhất nhân yên bạt kì vưu, (Tống Ôn xử sĩ (...) tự (...)) Sáng chọn một người, phải chọn người ưu tú, chiều chọn một người, phải chọn người ưu tú.
♦(Danh) Lầm lỗi. ◎Như: hiệu vưu bắt chước làm điều lầm lạc. ◇Luận Ngữ : Ngôn quả vưu, hành quả hối, lộc tại kì trung hĩ , , 祿 (Vi chánh ) Lời nói ít lầm lỗi, việc làm ít ăn năn, bổng lộc ở trong đó vậy.
♦(Danh) Họ Vưu.
♦(Động) Oán trách, oán hận. ◇Đặng Trần Côn : Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu , (Chinh Phụ ngâm ) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Lòng chàng ví cũng bằng như thế, Lòng thiếp đâu dám nghĩ gần xa.
♦(Động) Gần gũi, thân ái. ◇La Ẩn : Dã hoa phương thảo nại tương vưu (Xuân trung ) Hoa dại cỏ thơm sao mà thân ái thế.
♦(Phó) Càng, thật là. ◎Như: vưu thậm càng thêm, vưu diệu thật là kì diệu.


1. [拔尤] bạt vưu 2. [怨尤] oán vưu 3. [尤其] vưu kì