e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 40 宀 miên [16, 19] U+5BF5
23541.gif
Show stroke order sủng
 chǒng
♦(Động) Yêu, nuông chiều. ◎Như: sủng ái yêu chiều, tiểu hài nhi khả bất năng thái sủng trẻ con không nên quá nuông chiều.
♦(Danh) Sự vẻ vang, vinh dự. ◇Quốc ngữ : Kì sủng đại hĩ (Sở ngữ ) Sự vẻ vang ấy lớn thay.
♦(Danh) Ân huệ.
♦(Danh) Vợ lẽ, thiếp. ◎Như: nạp sủng lấy vợ lẽ.


1. [愛寵] ái sủng 2. [恩寵] ân sủng 3. [驕寵] kiêu sủng 4. [寵物] sủng vật