e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 40 宀 miên [7, 10] U+5BB6
23478.gif
Show stroke order gia, cô
 jiā,  jie,  gū
♦(Động) Ở, cư trú. ◎Như: thiếp gia Hà Dương (Văn tuyển, Biệt phú , ) thiếp ở Hà Dương.
♦(Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: hồi gia trở về nhà.
♦(Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành : Thả Cao kí thụ kiến gia (Đông Kinh phú ) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
♦(Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: Hán gia (triều đình) nhà Hán.
♦(Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng : Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước , (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
♦(Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: nho gia nhà nho, đạo gia nhà theo phái đạo Lão, bách gia tranh minh trăm nhà đua tiếng.
♦(Danh) Người chuyên môn. ◎Như: văn học gia nhà văn học, chính trị gia nhà chính trị, khoa học gia nhà khoa học.
♦(Danh) Người (làm nghề). ◎Như: nông gia nhà làm ruộng, thương gia nhà buôn.
♦(Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: tự gia tôi đây, cô nương gia cô nương nhà, tiểu hài tử gia chú bé nhà.
♦(Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ : Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an , , , (Quý thị ) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
♦(Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: lưỡng gia lữ quán hai khách sạn, kỉ gia công xưởng vài nhà máy.
♦(Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là gia. ◎Như: gia phụ cha tôi, gia huynh anh tôi.
♦(Danh) Họ Gia.
♦(Hình) Thuộc về một nhà. ◎Như: gia trưởng người chủ nhà, gia nhân người nhà, gia sự việc nhà, gia sản của cải nhà, gia nghiệp nghiệp nhà.
♦(Hình) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: gia cầm chim nuôi trong nhà, gia súc muông nuôi trong nhà.
♦(Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như địa , đích . ◇Tây du kí 西: Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
♦Một âm là . (Danh) Cũng như chữ . Thái cô tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: Ban Chiêu vợ Tào Thế Húc đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào Thái cô .


1. [陰陽家] âm dương gia 2. [音樂家] âm nhạc gia 3. [恩家] ân gia 4. [安家] an gia 5. [百家] bách gia 6. [白手成家] bạch thủ thành gia 7. [邦家] bang gia 8. [八大家] bát đại gia 9. [兵家] binh gia 10. [咱家] cha gia 11. [政治家] chính trị gia 12. [專家] chuyên gia 13. [顧家] cố gia 14. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 15. [公家] công gia 16. [居家] cư gia 17. [舉家] cử gia 18. [仇家] cừu gia 19. [名家] danh gia 20. [大家] đại gia 21. [家僕] gia bộc 22. [家禽] gia cầm 23. [家景] gia cảnh 24. [家政] gia chính 25. [家主] gia chủ 26. [家具] gia cụ 27. [家用] gia dụng 28. [家道] gia đạo 29. [家弟] gia đệ 30. [家丁] gia đinh 31. [家庭] gia đình 32. [家童] gia đồng 33. [家當] gia đương 34. [家教] gia giáo 35. [家頁] gia hiệt 36. [家火] gia hỏa 37. [家鄉] gia hương 38. [家兄] gia huynh 39. [家口] gia khẩu 40. [家母] gia mẫu 41. [家廟] gia miếu 42. [家門] gia môn 43. [家嚴] gia nghiêm 44. [家人] gia nhân 45. [家奴] gia nô 46. [家譜] gia phả, gia phổ 47. [家法] gia pháp 48. [家風] gia phong 49. [家父] gia phụ 50. [家君] gia quân 51. [家眷] gia quyến 52. [家產] gia sản 53. [家事] gia sự 54. [家畜] gia súc 55. [家財] gia tài 56. [家嫂] gia tẩu 57. [家祭] gia tế 58. [家聲] gia thanh 59. [家室] gia thất 60. [家世] gia thế 61. [家書] gia thư 62. [家叔] gia thúc 63. [家屬] gia thuộc 64. [家小] gia tiểu 65. [家信] gia tín 66. [家祖] gia tổ 67. [家祖母] gia tổ mẫu 68. [家尊] gia tôn 69. [家宅] gia trạch 70. [家長] gia trưởng 71. [家傳] gia truyện, gia truyền 72. [家資] gia tư 73. [家慈] gia từ 74. [家私] gia tư 75. [家問] gia vấn 76. [家醜不可外揚] gia xú bất khả ngoại dương 77. [寒家] hàn gia 78. [火家] hỏa gia 79. [皇家] hoàng gia 80. [回家] hồi gia 81. [傾家] khuynh gia 82. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 83. [六家] lục gia 84. [戀家] luyến gia 85. [墨家] mặc gia 86. [儒家] nho gia 87. [冤家] oan gia 88. [分家] phân gia 89. [佛家] phật gia 90. [洒家] sái gia 91. [史家] sử gia 92. [在家] tại gia 93. [齊家治國] tề gia trị quốc 94. [世家] thế gia 95. [書香世家] thư hương thế gia 96. [承家] thừa gia 97. [全家] toàn gia 98. [全家福] toàn gia phúc 99. [債家] trái gia 100. [哲家] triết gia 101. [出家] xuất gia 102. [倡家] xướng gia