e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 40 宀 miên [7, 10] U+5BAE
23470.gif
Show stroke order cung
 gōng
♦(Danh) Nhà cửa, phòng ốc. § Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là cung. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là cung.
♦(Danh) Nhà của vua ở. ◎Như: hoàng cung cung vua. § Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là cung cả. ◎Như: bà hoàng hậu gọi là chính cung , các phi tần gọi là lục cung , thái tử gọi là trừ cung hay đông cung , các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ , ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang .
♦(Danh) Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.
♦(Danh) Một âm trong ngũ âm của nhạc cổ: cung , thương , giốc , chủy , .
♦(Danh) Hình phạt ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình .
♦(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.
♦(Danh) Họ Cung.


1. [陰宮] âm cung 2. [白宮] bạch cung 3. [禁宮] cấm cung 4. [正宮] chánh cung 5. [宮保] cung bảo 6. [宮禁] cung cấm 7. [宮掖] cung dịch 8. [宮殿] cung điện 9. [宮調] cung điệu 10. [宮庭] cung đình 11. [宮刑] cung hình 12. [宮學] cung học 13. [宮闕] cung khuyết 14. [宮娥] cung nga 15. [宮人] cung nhân 16. [宮女] cung nữ 17. [宮妃] cung phi 18. [宮府] cung phủ 19. [宮室] cung thất 20. [宮省] cung tỉnh 21. [宮詞] cung từ 22. [宮牆] cung tường 23. [宮相] cung tướng 24. [宮苑] cung uyển 25. [冷宮] lãnh cung 26. [仙宮] tiên cung