e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 40 宀 miên [5, 8] U+5B9A
23450.gif
Show stroke order định
 dìng
♦(Hình) Đã đúng, không sửa đổi nữa. ◎Như: định nghĩa nghĩa đúng như thế, định luật luật không sửa đổi nữa, định cục cuộc diện đã thành hình, đã ngả ngũ xong xuôi.
♦(Hình) Không dời đổi, bất động. ◎Như: định sản bất động sản.
♦(Hình) Đã liệu, đã tính trước, đã quy định. ◎Như: định lượng số lượng theo tiêu chuẩn, định thì giờ đã quy định, định kì kì đã hẹn.
♦(Động) Làm thành cố định. ◎Như: định ảnh dùng thuốc làm cho hình chụp in dấu hẳn lại trên phim hoặc giấy ảnh.
♦(Động) Làm cho yên ổn. ◎Như: bình định dẹp yên, an bang định quốc làm cho quốc gia yên ổn, hôn định thần tỉnh tối xếp đặt cho yên chỗ, sớm thăm hỏi (săn sóc cha mẹ). ◇Nguyễn Du : Đình vân xứ xứ tăng miên định (Vọng quan âm miếu ) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên.
♦(Động) Làm cho chắc chắn, không thay đổi nữa. ◎Như: quyết định quyết chắc, phủ định phủ nhận, tài định phán đoán.
♦(Động) Ước định, giao ước. ◎Như: thương định bàn định, văn định trai gái kết hôn (cũng nói là hạ định ).
♦(Phó) Cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị nghi vấn). ◇Lí Bạch : Cử thế vị kiến chi, Kì danh định thùy truyền? , (Đáp tộc điệt tăng ) Khắp đời chưa thấy, Thì cái danh ấy cuối cùng ai truyền?
♦(Phó) Tất nhiên, hẳn là, chắc chắn. ◎Như: định năng thành công tất nhiên có thể thành công, định tử vô nghi hẳn là chết không còn ngờ gì nữa. ◇Đỗ Phủ : Định tri tương kiến nhật, Lạn mạn đảo phương tôn , (Kí Cao Thích ) Chắc hẳn ngày gặp nhau, Thỏa thích dốc chén say.
♦(Danh) Nhà Phật có phép tu khiến cho tâm tĩnh lặng, không vọng động, gọi là định. ◎Như: nhập định .
♦(Danh) Họ Định.


1. [安定] an định 2. [印定] ấn định 3. [不定] bất định 4. [平定] bình định 5. [蓋棺論定] cái quan luận định 6. [制定] chế định 7. [指定] chỉ định 8. [酌定] chước định 9. [固定] cố định 10. [預定] dự định 11. [奠定] điện định 12. [定制] định chế 13. [定都] định đô 14. [定奪] định đoạt 15. [定價] định giá 16. [定期] định kì 17. [定見] định kiến 18. [定理] định lí 19. [定量] định lượng 20. [定命] định mệnh 21. [定義] định nghĩa 22. [定分] định phận 23. [定神] định thần 24. [定省] định tỉnh 25. [定罪] định tội 26. [定約] định ước 27. [假定] giả định 28. [協定] hiệp định 29. [肯定] khẳng định 30. [堅定] kiên định 31. [人定勝天] nhân định thắng thiên 32. [入定] nhập định 33. [一定] nhất định 34. [穩定] ổn định 35. [分定] phân định 36. [否定] phủ định 37. [規定] quy định 38. [決定] quyết định 39. [刪定] san định 40. [泰定] thái định 41. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 42. [設定] thiết định 43. [說不定] thuyết bất định 44. [前定] tiền định 45. [約定] ước định 46. [確定] xác định