e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 40 宀 miên [5, 8] U+5B97
23447.gif
Show stroke order tông
 zōng
♦(Danh) Miếu thờ tổ tiên.
♦(Danh) Tổ tiên. ◎Như: liệt tổ liệt tông các tổ tiên, tổ tông tổ tiên
♦(Danh) Họ hàng, gia tộc. ◎Như: đại tông dòng trưởng, tiểu tông dòng thứ, đồng tông cùng họ. ◇Tả truyện : Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? , ? (Hi Công ngũ niên ) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?
♦(Danh) Căn bản, gốc rễ. ◇Đạo Đức Kinh : Uyên hề tự vạn vật chi tông (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.
♦(Danh) Dòng, phái. § Đạo Phật từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông bắc tông .
♦(Danh) Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử. ◇Chu Lễ : Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông , (Xuân quan , Đại tông bá ) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".
♦(Danh) Lượng từ: kiện, món, vụ. ◎Như: nhất tông sự một việc, đại tông hóa vật số hàng lớn, án kiện tam tông ba vụ án.
♦(Danh) Họ Tông.
♦(Động) Tôn sùng, tôn kính. ◇Thi Kinh : Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi , (Đại nhã , Công lưu ) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.
♦(Hình) Cùng họ. ◎Như: tông huynh anh cùng họ.
♦(Hình) Chủ yếu, chính. ◎Như: tông chỉ chủ ý.


1. [北宗] bắc tông 2. [真言宗] chân ngôn tông 3. [正宗] chánh tông 4. [同宗] đồng tông 5. [佛心宗] phật tâm tông 6. [宗教] tông giáo