e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 39 子 tử [4, 7] U+5B5A
23386.gif
Show stroke order phu
 fú,  fū
♦(Danh) Sự thành tín.
♦(Động) Phu giáp nứt nanh, nghĩa là cây cỏ nở ra hạt, ra lá.
♦(Động) Làm cho người tin phục. ◇Tả truyện : Tiểu tín vị phu, thần phất phúc dã , (Trang Công thập niên ) Làm ra vẻ thành thật bề ngoài chưa làm người tin phục, thần linh chẳng trợ giúp vậy.
♦(Động) Ấp trứng. § Thông phu .


1. [中孚] trung phu