e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 38 女 nữ [8, 11] U+5A66
23142.gif
Show stroke order phụ
 fù
♦(Danh) Vợ. ◎Như: phu phụ .
♦(Danh) Nàng dâu. ◎Như: tức phụ con dâu. ◇Liêu trai chí dị : Tân phụ hiếu, y y tất hạ , (Phiên Phiên ) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).
♦(Danh) Người con gái đã lấy chồng. ◇Vương Xương Linh : Khuê trung thiếu phụ bất tri sầu, Xuân nhật ngưng trang thướng thúy lâu , (Khuê oán ) Trong phòng khuê, người thiếu phụ chưa từng biết sầu, Ngày xuân, trang điểm lộng lẫy, bước lên lầu biếc.
♦(Danh) Phiếm chỉ phái nữ. ◎Như: phụ nhụ giai tri .
♦(Hình) Liên quan tới đàn bà, con gái. ◎Như: phụ sản khoa .


1. [征婦] chinh phụ 2. [主婦] chủ phụ 3. [織婦] chức phụ 4. [孕婦] dựng phụ 5. [弟婦] đệ phụ 6. [姪婦] điệt phụ 7. [妒婦] đố phụ 8. [命婦] mệnh phụ 9. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 10. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy