e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 38 女 nữ [5, 8] U+59B3
Show stroke order nễ, nãi
 nǐ,  nǎi
♦(Đại) Đại từ ngôi thứ hai dùng cho phái nữ. ◎Như: nễ chân thị nữ trung hào kiệt .
♦§ Cũng như chữ nãi .