e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 38 女 nữ [3, 6] U+5978
22904.gif
Show stroke order gian
 jiān
♦(Động) Phạm vào, mạo phạm.
♦(Động) Cầu tìm, mong gặp. ◇Sử Kí : Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá , , 西 (Tề Thái Công thế gia ) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.
♦(Động) Gian dối, gian trá. § Cũng như gian . ◎Như: gian dâm , gian ô .
♦(Hình) Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá. ◎Như: gian kế mưu kế âm hiểm, gian thương người buôn bán gian trá, gian hùng người có tài trí nhưng xảo quyệt.
♦(Danh) Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước. ◎Như: vị quốc trừ gian vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.
♦(Danh) Việc phạm pháp. ◎Như: tác gian làm việc phi pháp.
♦§ Cũng viết là .


1. [詰奸] cật gian 2. [奸淫] gian dâm 3. [奸狡] gian giảo 4. [奸險] gian hiểm 5. [奸雄] gian hùng 6. [奸吝] gian lận 7. [奸非] gian phi 8. [奸夫] gian phu 9. [奸邪] gian tà 10. [奸細] gian tế 11. [奸臣] gian thần 12. [奸詐] gian trá 13. [奸巧] gian xảo