e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 37 大 đại [4, 7] U+593E
22846.gif
Show stroke order giáp
 jiā,  jiá
♦(Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên. ◎Như: dụng khoái tử giáp thái dùng đũa gắp thức ăn, lưỡng thối giáp khẩn hai đùi kẹp chặt lại.
♦(Động) Cắp (mang dưới nách). ◎Như: giáp trước thư bao cắp cái cặp sách.
♦(Động) Đánh phạt bằng gậy.
♦(Động) Xen lẫn, chen vào. ◎Như: giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).
♦(Hình) Hai lớp. ◎Như: giáp y áo kép.
♦(Hình) Gần, kề bên. ◇Nguyễn Trãi : Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn (Quá Thần Phù hải khẩu ) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.
♦(Phó) Từ hai bên phải trái dồn ép lại. ◎Như: tả hữu giáp công từ hai mặt trái phải đánh ép vào, giáp kích đánh hai mặt.
♦(Phó) Ngầm giấu. ◎Như: giáp đái độc phẩm mang lậu chất độc.
♦(Danh) Bến đỗ thuyền.
♦(Danh) Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp). ◎Như: phát giáp cái kẹp tóc.
♦(Danh) Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền). ◎Như: thư giáp cái cặp đựng sách.


1. [夾袍] giáp bào 2. [夾攻] giáp công 3. [夾衣] giáp y