e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 33 士 sĩ [9, 12] U+58FB
Show stroke order tế
 xù
♦(Danh) Chàng rể.
♦(Danh) Vợ gọi chồng cũng dùng chữ tế . ◎Như: phu tế chồng.


1. [贅壻] chuế tế