e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 32 土 thổ [12, 15] U+58B3
22707.gif
Show stroke order phần, phẫn
 fén,  fèn
♦(Danh) Cái mả cao. Phiếm chỉ phần mộ. ◇Tô Thức : Thiên lí cô phần, Vô xứ thoại thê lương , (Giang thành tử , Thập niên sanh tử lưỡng mang mang , Từ ) Nấm mồ đơn chiếc xa cách nghìn dặm, Không có cơ hội nào cùng nhau nói bao nỗi buồn thương.
♦(Danh) Bờ đê, chỗ đất cao. ◇Thi Kinh : Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều mai , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ đê sông Nhữ kia, Chặt nhánh và thân cây.
♦(Danh) Gọi tắt của tam phần . § Chỉ sách của vua Phục Hi , vua Thần Nông , vua Hoàng Đế . Vì thế, gọi sách vở cổ là phần điển .
♦(Danh) Họ Phần.
♦(Động) Đắp mộ. ◇Hàn Dũ : Khoáng ư Đinh Tị, phần ư cửu nguyệt Tân Dậu, biếm ư Đinh Mão , , (Cố bối châu ti pháp tham quân lí quân mộ chí minh ).
♦(Động) Phân chia, hoạch phân.
♦(Hình) To, lớn. ◇Thi Kinh : Tang dương phần thủ, Tam tinh tại lữu , (Tiểu nhã , Điều chi hoa ) Con dê cái đầu to, (Vì nước lặng yên, chỉ thấy) ba ngôi sao (long lanh) trong cái đó (để bắt cá).
♦(Hình) Thuận tòng. ◇Quản Tử : Trị phủ việt giả bất cảm nhượng hình, trị hiên miện giả bất cảm nhượng thưởng, phần nhiên nhược nhất phụ chi tử, nhược nhất gia chi thật, nghĩa lễ minh dã , , , , (Quân thần hạ ).
♦Một âm là phẫn. (Hình) Màu mỡ (đất tốt). ◇Đái Danh Thế : Ốc thổ hắc phẫn, chủng canh đạo tuyệt mĩ, dư duy chủng thử tắc ma thục , , (Kí hồng miêu sự ).
♦(Động) Nổi cao lên (đất). ◇Tả truyện : Công tế chi địa, địa phẫn , (Hi Công tứ niên ). ◇Lỗ Tấn : Tất hữu đại biến, thủy chuyển thành lục, hải phẫn vi san , , (Phần , Nhân chi lịch sử ).