e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 32 土 thổ [9, 12] U+582A
22570.gif
Show stroke order kham
 kān
♦(Động) Chịu được. ◎Như: bất kham chẳng chịu được. ◇Liêu trai chí dị : Thê bất kham kì nhục, thế dục tử , (A Hà ) Vợ không chịu được nhục, khóc lóc toan liều chết.
♦(Động) Có khi dùng như chữ khả . ◎Như: kham dĩ cáo úy khá lấy nói cho yên ủi được.
♦(Danh) § Xem kham nhẫn .


1. [不堪] bất kham 2. [堪忍] kham nhẫn