e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 31 囗 vi [4, 7] U+56F0
22256.gif
Show stroke order khốn
困, 睏  kùn
♦(Hình) Gian nan, khổ sở. ◎Như: gian khốn gian nan thống khổ. ◇Liêu trai chí dị : Khốn ư danh tràng (Diệp sinh ) Lận đận trên đường công danh.
♦(Hình) Nghèo túng. ◎Như: bần khốn nghèo túng, cùng khốn quẫn bách.
♦(Hình) Nhọc nhằn, mệt mỏi. ◇Liêu trai chí dị : Tứ khách bôn ba pha khốn, phủ tựu chẩm, tị tức tiệm thô , , (Thi biến ) Bốn người khách bôn ba mệt mỏi, vừa nằm xuống gối, là ngáy khò khò.
♦(Động) Bị dồn vào chỗ gian nan hay hoàn cảnh khốn khổ. ◎Như: vi bệnh sở khốn khốn đốn vì bệnh tật.
♦(Động) Bao vây. ◎Như: vi khốn vây hãm.
♦(Động) Buồn ngủ. ◇Cao Bá Quát : Khốn miên đắc sở tức (Di tống Thừa Thiên ngục ) Buồn ngủ thì ngủ ngay ngon giấc.
♦§ Giản thể của chữ .


1. [貧困] bần khốn 2. [窮困] cùng khốn 3. [困厄] khốn ách 4. [困窮] khốn cùng 5. [困頓] khốn đốn 6. [困苦] khốn khổ 7. [困難] khốn nan 8. [困窘] khốn quẫn