e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [12, 15] U+5634
22068.gif
Show stroke order chủy
 zuǐ
♦(Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người. ◎Như: bế chủy ngậm mỏ. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi ! , (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
♦(Danh) Miệng, mỏ của đồ vật. ◎Như: bình chủy miệng bình, trà hồ chủy miệng ấm trà.
♦(Danh) Mỏm (chỗ địa hình doi ra). ◎Như: sơn chủy mỏm núi, sa chủy mỏm cát.
♦(Danh) Tỉ dụ lời nói. ◎Như: đa chủy lắm mồm, nhiều lời, sáp chủy nói chen vào, nói leo, bần chủy lắm điều, lẻo mép.


1. [嘴巴] chủy ba 2. [打嘴] đả chủy 3. [零嘴] linh chủy 4. [噘嘴] quyết chủy