e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [11, 14] U+560D
Show stroke order lâu
 lou,  lóu
♦(Trợ) Dùng cuối câu: rồi, đã, v.v. § Dùng như liễu . ◎Như: hạ vũ lâu trời mưa rồi.
♦(Danh) § Xem lâu la: , .


1. [嘍羅] lâu la 2. [嘍囉] lâu la