e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [11, 14] U+5609
22025.gif
Show stroke order gia
 jiā
♦(Hình) Tốt, đẹp. ◎Như: gia lễ lễ cưới.
♦(Động) Khen. ◇Thiền Uyển Tập Anh : Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ (Đa Bảo Thiền sư ) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu.
♦(Danh) § Xem gia bình .
♦(Danh) Phúc lành.


1. [嘉平] gia bình 2. [嘉肴] gia hào 3. [嘉會] gia hội 4. [嘉禮] gia lễ 5. [嘉耦] gia ngẫu