e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [9, 12] U+55AE
21934.gif
Show stroke order đan, đơn, thiền, thiện
 dān,  shàn,  chán
♦(Hình) Lẻ, chiếc, một mình. § Đối lại với phức . ◎Như: hình đan ảnh chích hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
♦(Hình) Lẻ (số). Đối lại với song chẵn (số). ◎Như: đan nhật ngày lẻ.
♦(Hình) Yếu ớt, ít ỏi. ◇Hậu Hán Thư : Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành (Cảnh Cung truyện ) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
♦(Hình) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa. ◎Như: giản đan , đan thuần , đan điệu 調.
♦(Hình) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn). ◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
♦(Hình) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền). ◎Như: đan y áo đơn, đan khố quần đơn.
♦(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn. ◎Như: danh đan danh sách, truyền đan truyền đơn.
♦(Phó) Chỉ. ◎Như: đan thuyết bất tố chỉ nói mà không làm.
♦(Phó) Một mình, cô độc. ◎Như: đan đả độc đấu một mình phấn đấu.
♦§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.
♦Một âm là thiền. (Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu .
♦Lại một âm là thiện. ◎Như: Thiện Phụ tên huyện.


1. [孤單] cô đơn 2. [名單] danh đơn 3. [單音語] đơn âm ngữ 4. [單薄] đơn bạc, đan bạc 5. [單調] đơn điệu 6. [單丁] đơn đinh 7. [單獨] đơn độc 8. [單簡] đơn giản 9. [單一] đơn nhất 10. [單方] đơn phương 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單性花] đơn tính hoa 14. [單思病] đơn tư bệnh 15. [單位] đơn vị 16. [單衣] đơn y 17. [簡單] giản đơn 18. [買單] mãi đan 19. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 20. [床單] sàng đan 21. [菜單] thái đơn 22. [傳單] truyền đơn 23. [衣單] y đan