e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+554F
21839.gif
Show stroke order vấn
 wèn
♦(Động) Hỏi. ◇Đỗ Mục : Tá vấn tửu gia hà xứ hữu, Mục đồng diêu chỉ hạnh hoa thôn , (Thanh minh ).
♦(Động) Tra hỏi, vặn hỏi. ◎Như: vấn án tra hỏi vụ án, thẩm vấn hỏi cung.
♦(Động) Hỏi thăm. ◎Như: vấn nhân ư tha bang thăm người ở nước khác.
♦(Động) Can dự, can thiệp. ◎Như: bất văn bất vấn không nghe tới không can dự.
♦(Động) Tặng, biếu.
♦(Động) Nghe. § Cùng nghĩa như chữ văn .
♦(Danh) Tin tức. ◎Như: âm vấn tin tức.
♦(Danh) Mệnh lệnh.
♦(Danh) Tiếng tăm, danh tiếng. § Thông văn .


1. [按問] án vấn 2. [盤問] bàn vấn 3. [卜問] bốc vấn 4. [詰問] cật vấn 5. [求田問舍] cầu điền vấn xá 6. [質問] chất vấn 7. [顧問] cố vấn 8. [究問] cứu vấn 9. [家問] gia vấn 10. [下問] hạ vấn 11. [學問] học vấn 12. [訪問] phỏng vấn 13. [借問] tá vấn 14. [偢問] thu vấn 15. [詢問] tuân vấn 16. [慰問] úy vấn 17. [問題] vấn đề 18. [問候] vấn hậu