e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+5492
21650.gif
Show stroke order chú
 zhòu
♦(Danh) Câu nói dùng pháp thuật để trừ tà ma, bệnh tật hoặc thi triển khả năng siêu nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật 便, (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
♦(Danh) Bài kệ, lời chúc nguyện (trong kinh Phật). ◎Như: Đại bi chú .
♦(Động) Nguyền rủa, chửi rủa. ◎Như: trớ chú chửi rủa.
♦(Động) Thề, phát thệ. ◎Như: đổ chú thề.


1. [咒語] chú ngữ 2. [賭咒] đổ chú 3. [詛咒] trớ chú