e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+547C
21628.gif
Show stroke order
 hū,  xū
♦(Động) Thở ra. § Đối lại với hấp . ◇Liễu Tông Nguyên : Xúc phong vũ, phạm hàn thử, hô hư độc lệ, vãng vãng nhi tử giả tương tịch dã , , , (Bộ xà giả thuyết ) Đội gió mưa, chịu nóng lạnh, thở hít khí độc, đã bao nhiêu người chết ngổn ngang ở đây.
♦(Động) Nói là, xưng là. ◇Liêu trai chí dị : Nữ thủ san diệp hô tác bính, thực chi quả bính , (Phiên Phiên ) Nàng lấy lá trên núi nói là bánh, (chàng) ăn quả thật là bánh.
♦(Động) Hét lớn tiếng, gào thét, reo hò. ◇Lí Lăng : Chấn tí nhất hô, sang bệnh giai khởi , (Đáp Tô Vũ thư ) Phất tay hét lớn một tiếng, đau bệnh đều khỏi.
♦(Động) Kêu, gọi. ◇Sử Kí : Trần vương xuất, già đạo nhi hô: Thiệp! (Trần Thiệp thế gia ) Trần vương ra, (người thợ cầy) đón đường mà kêu: Thiệp!
♦(Thán) Biểu thị cảm thán. ◇Luận Ngữ : Ô hô! Tằng vị Thái San bất như Lâm phỏng hồ? ! ! (Bát dật ) Than ôi! Vậy cho rằng Thái Sơn không bằng Lâm Phỏng sao?
♦(Trạng thanh) Tiếng gió thổi. ◎Như: bắc phong hô hô đích xuy gió bấc thổi ù ù.
♦(Danh) Họ .


1. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 2. [呼謈] hô bạc 3. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 4. [呼籲] hô dụ 5. [呼號] hô hào 6. [呼吸] hô hấp 7. [呼吸機] hô hấp cơ 8. [呼喚] hô hoán 9. [呼應] hô ứng 10. [一呼百諾] nhất hô bách nặc 11. [山呼] sơn hô 12. [三呼] tam hô 13. [嵩呼] tung hô 14. [稱呼] xưng hô