e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+5462
21602.gif
Show stroke order ni, nỉ
 ní,  ne
♦(Trạng thanh) § Xem ni nam .
♦(Danh) Dạ, nỉ (dệt bằng lông). ◎Như: ni nhung dạ nhung.
♦(Trợ) Biểu thị nghi vấn: nhỉ, hả, giờ. ◎Như: chẩm ma bạn ni? làm sao bây giờ?
♦(Trợ) Biểu thị nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí: đấy, cơ, cho coi. ◎Như: sanh bả tán, ngoại diện chánh hạ trứ vũ ni , giương dù lên, bên ngoài đang mưa đấy.


1. [呢喃] ni nam