e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+5433
21555.gif
Show stroke order ngô
 wú
♦(Động) Nói to, nói ồn ào, rầm rĩ.
♦(Danh) Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh Giang Tô .
♦(Danh) Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở Hoài Nam , Giang Tây 西.
♦(Danh) Tên đất, tức Tô Châu .
♦(Danh) Họ Ngô.
♦§ Cũng viết là ngô .


1. [吳越] ngô việt 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu