e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+542A
Show stroke order ngoa
 é
♦(Động) Động đậy, hành động. ◇Khích Ngang : Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa , (Kì bân kính ) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.
♦(Động) Cảm hóa. ◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa (Bân phong , Phá phủ ) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.