e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [3, 6] U+540D
21517.gif
Show stroke order danh
 míng
♦(Danh) Tên người. ◎Như: tôn tính đại danh tên họ của ngài, thỉnh vấn phương danh xin hỏi quý danh.
♦(Danh) Tên gọi sự vật. ◎Như: địa danh tên đất. ◇Quản Tử : Vật cố hữu hình, hình cố hữu danh , (Tâm thuật thượng ) Vật thì có hình, hình thì có tên gọi.
♦(Danh) Tiếng tăm. ◎Như: thế giới văn danh có tiếng tăm trên thế giới. ◇Cao Bá Quát : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung , (Sa hành đoản ca ) Xưa nay hạng người (chạy theo) danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
♦(Danh) Văn tự. ◎Như: cổ nhân gọi một chữ là nhất danh . ◇Chu Lễ : Chưởng đạt thư danh ư tứ phương (Xuân quan , Ngoại sử ) Cai quản bố cáo sách và văn tự khắp bốn phương.
♦(Danh) Lượng từ: người. ◎Như: học sanh thập danh, khuyết tịch nhất danh , học sinh mười người, vắng mặt một người.
♦(Danh) Danh gia , một môn phái trong chín phái ngày xưa, chủ trương biện biệt, suy luận căn cứ trên danh : tên gọi.
♦(Động) Xưng tên, gọi tên, hình dung ra, diễn tả. ◇Bạch Cư Dị : Hữu mộc danh lăng tiêu (Lăng tiêu hoa ) Có cây tên gọi là lăng tiêu. ◇Luận Ngữ : Đãng đãng hồ, dân vô năng danh yên , (Thái Bá ) Lồng lộng thay, dân không thể xưng tên làm sao! (ý nói không biết ca ngợi làm sao cho vừa).
♦(Hình) Nổi tiếng, có tiếng. ◎Như: danh nhân người nổi tiếng.
♦(Hình) Giỏi, xuất sắc. ◎Như: danh thần bầy tôi giỏi, danh tướng tướng giỏi.


1. [惡名] ác danh 2. [隱名] ẩn danh 3. [英名] anh danh 4. [報名] báo danh 5. [不名一錢] bất danh nhất tiền 6. [筆名] bút danh 7. [更名] canh danh 8. [高名] cao danh 9. [求名] cầu danh 10. [正名] chánh danh 11. [主名] chủ danh 12. [專名] chuyên danh 13. [沽名] cô danh 14. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 15. [功名] công danh 16. [名筆] danh bút 17. [名工] danh công 18. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa 19. [名譽] danh dự 20. [名都] danh đô 21. [名單] danh đơn 22. [名家] danh gia 23. [名價] danh giá 24. [名教] danh giáo 25. [名號] danh hiệu 26. [名花] danh hoa 27. [名畫] danh họa 28. [名花有主] danh hoa hữu chủ 29. [名藍] danh lam 30. [名利] danh lợi 31. [名流] danh lưu 32. [名門] danh môn 33. [名目] danh mục 34. [名衲] danh nạp 35. [名義] danh nghĩa 36. [名言] danh ngôn 37. [名人] danh nhân 38. [名儒] danh nho 39. [名分] danh phận 40. [名片] danh phiến 41. [名貫] danh quán 42. [名貴] danh quý 43. [名色] danh sắc 44. [名冊] danh sách 45. [名士] danh sĩ 46. [名山] danh sơn 47. [名師] danh sư 48. [名才] danh tài 49. [名臣] danh thần 50. [名勝] danh thắng 51. [名聲] danh thanh 52. [名帖] danh thiếp 53. [名手] danh thủ 54. [名實] danh thực 55. [名節] danh tiết 56. [名素] danh tố 57. [名族] danh tộc 58. [名著] danh trứ 59. [名塲] danh trường 60. [名詞] danh từ 61. [名字] danh tự 62. [名將] danh tướng 63. [名相] danh tướng 64. [名優] danh ưu 65. [名位] danh vị 66. [名位不彰] danh vị bất chương 67. [名望] danh vọng 68. [名稱] danh xưng 69. [大名] đại danh 70. [噉名] đạm danh 71. [啖名] đạm danh 72. [假名] giả danh 73. [好名] hảo danh, hiếu danh 74. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 75. [混名] hỗn danh 76. [諱名] húy danh 77. [令名] lệnh danh 78. [利名] lợi danh 79. [莫名其妙] mạc danh kì diệu 80. [埋名] mai danh 81. [冒名] mạo danh 82. [冒名頂替] mạo danh đính thế 83. [命名] mệnh danh 84. [匿名] nặc danh 85. [偽名] ngụy danh 86. [乳名] nhũ danh 87. [僭名] tiếm danh 88. [罪名] tội danh 89. [知名] tri danh 90. [著名] trứ danh 91. [俗名] tục danh 92. [聞名] văn danh 93. [聞名於世] văn danh ư thế 94. [務名] vụ danh 95. [倡名] xướng danh