e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 30 口 khẩu [2, 5] U+53E4
21476.gif
Show stroke order cổ
 gǔ
♦(Danh) Ngày xưa. Đối lại với kim ngày nay. ◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay. ◇Lí Hạ : Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu , (Cổ du du hành ) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió bay.
♦(Danh) Sự vật thuộc về ngày xưa. ◎Như: quý cổ tiện kim trọng cổ khinh kim.
♦(Danh) Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể. ◎Như: ngũ cổ , thất cổ .
♦(Danh) Họ Cổ.
♦(Hình) Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ. ◎Như: cổ nhân người xưa, cổ sự chuyện cũ. ◇Mã Trí Viễn : Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai 西, 西, (Khô đằng lão thụ hôn nha từ ) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.
♦(Hình) Chất phác. ◎Như: cổ phác mộc mạc, nhân tâm bất cổ lòng người không chất phác.


1. [博古通今] bác cổ thông kim 2. [盤古] bàn cổ 3. [不古] bất cổ 4. [近古] cận cổ 5. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 6. [終古] chung cổ 7. [古板] cổ bản 8. [古本] cổ bổn 9. [古代] cổ đại 10. [古典] cổ điển 11. [古渡] cổ độ 12. [古董] cổ đổng 13. [古稀] cổ hi 14. [古學] cổ học 15. [古來] cổ lai 16. [古例] cổ lệ 17. [古玩] cổ ngoạn 18. [古語] cổ ngữ 19. [古人] cổ nhân 20. [古風] cổ phong 21. [古怪] cổ quái 22. [古剎] cổ sát 23. [古史] cổ sử 24. [古體] cổ thể 25. [古體詩] cổ thể thi 26. [古詩] cổ thi 27. [古昔] cổ tích 28. [古文] cổ văn 29. [今古] kim cổ 30. [訪古] phỏng cổ 31. [仿古] phỏng cổ 32. [作古] tác cổ 33. [千古] thiên cổ 34. [上古] thượng cổ 35. [中古] trung cổ