e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 29 又 hựu [2, 4] U+53CD
21453.gif
Show stroke order phản, phiên
 fǎn,  fān
♦(Hình) Trái, ngược. § Đối lại với chính . ◎Như: phản diện mặt trái.
♦(Động) Quay về, trở lại. § Thông phản . ◇Chiến quốc sách : Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã , , : , (Vệ sách nhị ) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
♦(Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: tự phản tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
♦(Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: phản thủ trở tay, dị như phản thủ dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng chuyển bại thành thắng.
♦(Động) Làm trái lại. ◎Như: mưu phản mưu chống ngược lại, phản đối phản ứng trái lại, không chịu.
♦Một âm là phiên. (Động) Lật lại. ◎Như: phiên vị (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án lật án lại, đòi xét lại vụ án.


1. [平反] bình phản 2. [背反] bội phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反映] phản ánh 5. [反駁] phản bác 6. [反叛] phản bạn 7. [反背] phản bội 8. [反正] phản chánh, phản chính 9. [反照] phản chiếu 10. [反證] phản chứng 11. [反掌] phản chưởng 12. [反顧] phản cố 13. [反供] phản cung 14. [反面] phản diện 15. [反對] phản đối 16. [反動] phản động 17. [反間] phản gián 18. [反響] phản hưởng 19. [反抗] phản kháng 20. [反經] phản kinh 21. [反老還童] phản lão hoàn đồng 22. [反路] phản lộ 23. [反亂] phản loạn 24. [反命] phản mệnh 25. [反目] phản mục 26. [反逆] phản nghịch 27. [反眼] phản nhãn 28. [反覆] phản phúc 29. [反服] phản phục 30. [反光] phản quang 31. [反饋] phản quỹ 32. [反賊] phản tặc 33. [反心] phản tâm 34. [反手] phản thủ 35. [反省] phản tỉnh 36. [反訴] phản tố 37. [反側] phản trắc 38. [反應] phản ứng 39. [反射] phản xạ 40. [作反] tác phản