e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 22 匚 phương [4, 6] U+5320
21280.gif
Show stroke order tượng
 jiàng
♦(Danh) Thợ mộc. ◇Trang Tử : Tượng nhân viết: Ngã thiện trị mộc : (Mã đề ) Thợ mộc nói: Tôi khéo làm đồ gỗ.
♦(Danh) Ngày nay gọi chung các người thợ là tượng. ◎Như: đồng tượng thợ đồng, thiết tượng thợ sắt.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng người tài ba, xuất sắc về một bộ môn hoặc phương diện nào đó, bậc thầy. ◎Như: họa đàn cự tượng bậc thầy trong ngành hội họa, văn đàn xảo tượng tác giả lớn trên văn đàn.
♦(Hình) Lành nghề, tinh xảo, khéo léo. ◎Như: tượng tâm tâm cơ linh xảo, khéo léo. ◇Cao Bá Quát : Cổ nhân tượng tâm diệu chỉ sở dĩ vũ dực ngô chi văn chương dã (Hoa Tiên kí hậu tự ) Tình hay ý đẹp của người xưa đã làm vây cánh cho văn chương ta.


1. [匠手] tượng thủ