e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 20 勹 bao [9, 11] U+530F
Show stroke order bào
 páo
♦(Danh) Quả bầu. ◇Luận Ngữ : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực (Dương Hóa ) Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao treo đấy mà không ăn § Ghi chú: Tục gọi người hiền tài bất đắc chí không được dùng làm quan là bào hệ .
♦(Danh) Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm . Bảy âm kia là: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, trúc , , , , , , .
♦(Danh) Họ Bào.