e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 20 勹 bao [4, 6] U+5308
21256.gif
Show stroke order hung
 xiōng
♦(Danh) Phần thân thể phía trước từ cổ tới bụng. § Dạng gốc của chữ hung .
♦(Danh) Tức Hung Nô dân tộc Trung Quốc thời cổ ở phía bắc.
♦(Danh) Tên gọi tắt của nước Hung-nha-lợi (tiếng Anh: Hungary) ở châu Âu.
♦(Động) Rầm rĩ, huyên nhiễu. § Cũng viết là .


1. [匈牙利] hung nha lợi 2. [匈奴] hung nô