e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 20 勹 bao [3, 5] U+5305
21253.gif
Show stroke order bao
 bāo
♦(Động) Bọc, gói. ◎Như: bao thư gói sách, bao trang đóng gói.
♦(Động) Chứa, đựng. ◎Như: bao dong chứa đựng, bao hàm hàm chứa.
♦(Động) Gồm lại, gộp lại. ◎Như: bao quát tổng quát, bao la vạn tượng bao trùm mọi sự.
♦(Động) Che giấu, ẩn tàng. ◇Hậu Hán Thư : Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao họa mưu , (Viên Thiệu truyện ) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.
♦(Động) Đảm đương, phụ trách. ◎Như: nhất thủ bao biện .
♦(Động) Khoán, thầu. ◎Như: bao lãm thầu hết, khoán trọn công việc.
♦(Động) Mua cả, thuê hết. ◎Như: bao xa bao xe, thuê đặt cả xe riêng.◇Chu Nhi Phục : Giá cá luân thuyền thị Giang đại thư kinh thủ bao đích (Thượng Hải đích tảo thần , Đệ tứ bộ tứ tứ ).
♦(Động) Quây, vây bọc. ◎Như: bao vi bao vây, bao bọc chung quanh, bao tiễu bao vây tiêu diệt.
♦(Động) Bảo đảm, cam đoan. ◎Như: bao nhĩ mãn ý 滿 cam đoan anh toại nguyện.
♦(Danh) Cặp, ví. ◎Như: thư bao cặp sách, bì bao ví da, cặp da.
♦(Danh) Lều làm bằng da thú mái tròn. ◎Như: Mông Cổ bao .
♦(Danh) Quả, trái. ◇Mai Nghiêu Thần : Phích bao dục trớ nha toàn động, Cử trản phùng suy tửu dị hàm , (Lí Đình lão từ bộ kí cam tử ).
♦(Danh) Cục, bướu. ◎Như: nùng bao bướu mủ.
♦(Danh) Bánh bao. ◎Như: ngưu nhục bao bánh bao nhân thịt bò.
♦(Danh) Lượng từ: bao, gói. ◎Như: nhất bao đường quả .
♦(Danh) Họ Bao.


1. [包皮] bao bì 2. [包辦] bao biện 3. [包賠] bao bồi 4. [包谷] bao cốc 5. [包公] bao công 6. [包工] bao công 7. [包舉] bao cử 8. [包容] bao dong 9. [包用] bao dụng 10. [包含] bao hàm 11. [包荒] bao hoang 12. [包羅] bao la 13. [包羅萬象] bao la vạn tượng 14. [包管] bao quản 15. [包括] bao quát 16. [包藏] bao tàng 17. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 18. [包子] bao tử 19. [包羞] bao tu 20. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 21. [包圍] bao vi 22. [包車] bao xa 23. [病包兒] bệnh bao nhi 24. [背包] bối bao 25. [打包] đả bao 26. [荷包] hà bao