e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 19 力 lực [9, 11] U+52D9
21209.gif
Show stroke order vụ, vũ
 wù
♦(Động) Chuyên tâm, chăm chú. ◎Như: vụ bản chăm chú vào cái căn bản. ◇Luận Ngữ : Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh , (Học nhi ) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.
♦(Động) Mưu lấy, truy cầu. ◇Hàn Dũ : Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên , (Tiến học giải ) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.
♦(Phó) Nhất thiết, cốt phải, tất dùng. ◎Như: vụ khất cần xin, vụ tất tiểu tâm cần phải cẩn thận.
♦(Danh) Việc, công tác. ◎Như: gia vụ việc nhà, công vụ việc công, sự vụ sự việc, thứ vụ các việc.
♦(Danh) Sở thu thuế ngày xưa.
♦(Danh) Họ Vụ.
♦Một âm là . § Thông .


1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thì vụ 3. [勤務] cần vụ 4. [警務] cảnh vụ 5. [急務] cấp vụ 6. [職務] chức vụ 7. [公務] công vụ 8. [學務] học vụ 9. [業務] nghiệp vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [內務] nội vụ 12. [服務] phục vụ 13. [國務卿] quốc vụ khanh 14. [事務] sự vụ 15. [事務所] sự vụ sở 16. [識時達務] thức thì đạt vụ 17. [務本] vụ bổn 18. [務名] vụ danh 19. [務外] vụ ngoại 20. [務必] vụ tất