e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 19 力 lực [0, 2] U+529B
21147.gif
Show stroke order lực
 lì
♦(Danh) Trong vật lí học, hiệu năng làm thay đổi trạng thái vận động của vật thể gọi là lực, đơn vị quốc tế của lực là Newton. ◎Như: li tâm lực lực tác động theo chiều từ trung tâm ra ngoài, địa tâm dẫn lực sức hút của trung tâm trái đất.
♦(Danh) Sức của vật thể. ◎Như: tí lực sức của cánh tay, thể lực sức của cơ thể.
♦(Danh) Chỉ chung tác dụng hoặc hiệu năng của sự vật. ◎Như: hỏa lực , phong lực , thủy lực .
♦(Danh) Tài năng, khả năng. ◎Như: trí lực tài trí, thật lực khả năng sức mạnh có thật, lí giải lực khả năng giải thích, phân giải, lượng lực nhi vi liệu theo khả năng mà làm.
♦(Danh) Quyền thế. ◎Như: quyền lực .
♦(Danh) Người làm đầy tớ cho người khác.
♦(Danh) Họ Lực.
♦(Phó) Hết sức, hết mình. ◎Như: lực cầu tiết kiệm hết sức tiết kiệm, lực tranh thượng du hết mình cầu tiến, cố gắng vươn lên.


1. [握力] ác lực 2. [愛力] ái lực 3. [壓力] áp lực 4. [暴力] bạo lực 5. [不可抗力] bất khả kháng lực 6. [不力] bất lực 7. [兵力] binh lực 8. [筆力] bút lực 9. [筋力] cân lực 10. [主力] chủ lực 11. [功力] công lực 12. [極力] cực lực 13. [引力] dẫn lực 14. [勇力] dũng lực 15. [動力] động lực 16. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 17. [吸力] hấp lực 18. [協力] hiệp lực 19. [學力] học lực 20. [合力] hợp lực 21. [勞力] lao lực 22. [力田] lực điền 23. [力行] lực hành 24. [僇力] lục lực 25. [力量] lực lượng 26. [力士] lực sĩ 27. [能力] năng lực 28. [毅力] nghị lực 29. [原動力] nguyên động lực 30. [努力] nỗ lực 31. [內力] nội lực 32. [盡力] tận lực 33. [畢力] tất lực 34. [勢力] thế lực 35. [助力] trợ lực 36. [武力] vũ lực 37. [巧克力] xảo khắc lực 38. [出力] xuất lực