e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [9, 11] U+526A
21098.gif
Show stroke order tiễn
 jiǎn
♦(Danh) Cái kéo. § Tục dùng như chữ . ◎Như: tiễn đao , tiễn tử .
♦(Động) Cắt. ◎Như: tiễn thảo cắt cỏ, tiễn phát cắt tóc, tiễn chỉ cắt giấy. ◇Lí Thương Ẩn : Hà đương cộng tiễn tây song chúc 西 (Dạ vũ kí bắc ) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.
♦(Động) Cắt bỏ, diệt trừ.


1. [剪刀] tiễn đao