e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [6, 8] U+5238
21048.gif
Show stroke order khoán
 quàn
♦(Danh) Khế ước, văn tự (thời xưa). ◎Như: mãi địa khoán khế ước mua đất.
♦(Danh) Tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng. ◎Như: trái khoán chứng thư nợ.
♦(Danh) Vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng). ◎Như: nhập tràng khoán vé vào cửa.
♦(Động) Tương hợp. ◇Trang Tử : Khoán nội giả, hành hồ vô danh , (Canh Tang Sở ) Người khế hợp với nội tâm, thì không cầu danh.


1. [印券] ấn khoán 2. [證券] chứng khoán 3. [地券] địa khoán 4. [契券] khế khoán 5. [券契] khoán khế 6. [券書] khoán thư 7. [債券] trái khoán