e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [6, 8] U+5236
21046.gif
Show stroke order chế
 zhì
♦(Danh) Phép chế, phép gì đã đặt nhất định. ◎Như: pháp chế phép chế, chế độ thể lệ chuẩn tắc nhất định phải tuân theo.
♦(Danh) Lời của vua nói. ◎Như: chế thư , chế sách .
♦(Động) Làm. ◎Như: chế lễ tác nhạc chế làm lễ nhạc.
♦(Động) Cầm. ◎Như: chế kì tử mệnh cầm cái sống chết của người.
♦(Động) Để tang ba năm gọi là thủ chế , theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm.
♦(Động) Cai quản. ◎Như: thống chế , tiết chế đều có nghĩa là cai quản cả.
♦§ Giản thể của chữ .


1. [壓制] áp chế 2. [遏制] át chế 3. [編制] biên chế 4. [兵制] binh chế 5. [禁制] cấm chế 6. [制變] chế biến 7. [制止] chế chỉ 8. [制舉] chế cử 9. [制定] chế định 10. [制度] chế độ 11. [制限] chế hạn 12. [制憲] chế hiến 13. [制科] chế khoa 14. [制禮] chế lễ 15. [制禦] chế ngự 16. [制御] chế ngự 17. [制服] chế phục 18. [制作] chế tác 19. [制裁] chế tài 20. [制勝] chế thắng 21. [終制] chung chế 22. [專制] chuyên chế 23. [強制] cưỡng chế 24. [多妻制] đa thê chế 25. [典制] điển chế 26. [定制] định chế 27. [學制] học chế 28. [控制] khống chế 29. [鉗制] kiềm chế 30. [劫制] kiếp chế 31. [儀制] nghi chế 32. [管制] quản chế 33. [創制] sáng chế