e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [5, 7] U+522A
21034.gif
Show stroke order san
 shān
♦(Động) Tước bỏ. ◎Như: san trừ tước bỏ, san giảm cắt bớt. ◇Hán Thư : Cố san kì ngụy từ, thủ chánh nghĩa , (Luật lịch chí ) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.
♦(Động) Cắt lấy. ◇Hán Thư : Kim san kì yếu (Nghệ văn chí ) Nay cắt lấy phần chính yếu.
♦§ Cũng viết là san .


1. [刪定] san định 2. [刪潤] san nhuận 3. [刪拾] san thập