e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [4, 6] U+5211
21009.gif
Show stroke order hình
 xíng
♦(Danh) Hình phạt. § Luật ngày xưa định năm hình là: tử, lưu, đồ, trượng, si .
♦(Danh) Phép thường, điển phạm, pháp luật. § Thông hình . ◇Thi Kinh : Võng phu cầu tiên vương, Khắc cộng minh hình , (Đại nhã , Ức ) Suy cầu rộng khắp (theo đạo) vua trước, (Để có thể) nắm giữ được pháp luật sáng suốt.
♦(Động) Giết hại. ◇Sử Kí : Kim nãi dĩ thiếp thượng tại chi cố, trọng tự hình dĩ tuyệt tung , (Thích khách liệt truyện ) Nay chỉ vì thiếp vẫn còn sống cho nên (Nhiếp Chánh) mới cố tự hủy hoại thân thể để làm mất tung tích (để tránh cho thiếp tôi khỏi liên lụy).
♦(Động) Làm theo, mô phỏng. ◇Lễ Kí : Hình nhân giảng nhượng, thị dân hữu thường , (Lễ vận ) Theo đức nhân giảng dạy, chỉ bảo cho dân biết đạo thường.
♦(Động) Làm cho ngay chính. § Thông hình . ◇Thi Kinh : Hình vu quả thê, Chí vu huynh đệ, Dĩ nhạ vu gia bang , , (Đại nhã , Tư trai ) Làm cho ngay chính vợ mình, Cho tới anh em, Để đón rước cả nước nhà (theo về).


1. [八刑] bát hình 2. [本刑] bổn hình 3. [極刑] cực hình 4. [宮刑] cung hình 5. [大刑] đại hình 6. [提刑] đề hình 7. [加刑] gia hình 8. [刑部] hình bộ 9. [刑律] hình luật 10. [刑法] hình pháp 11. [刑罰] hình phạt 12. [刑事] hình sự 13. [墨刑] mặc hình 14. [五刑] ngũ hình 15. [冤刑] oan hình 16. [伏刑] phục hình 17. [上刑] thượng hình