e-hvtd v2.5 vanhoc (9175)

Bộ 18 刀 đao [2, 4] U+5206
20998.gif
Show stroke order phân, phần, phận
 fēn,  fèn
♦(Động) Chia cắt (làm ra thành nhiều phần). ◎Như: phân cát chia cắt, phân li chia li, phân thủ chia tay mỗi người đi một ngả.
♦(Động) Tách ghẽ, biện biệt. ◇Luận Ngữ : Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân , (Vi Tử ) Tay chân không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.
♦(Động) Chia cho. ◇Sử Kí : Quảng liêm, đắc thưởng tứ triếp phân kì huy hạ , (Lí tướng quân truyện ) Tính (Lí) Quảng thanh liêm, được tiền thưởng là chia ngay cho người dưới.
♦(Động) Chia sẻ, chung chịu hoặc chung hưởng. ◇Sử Kí : (Ngô Khởi) dữ sĩ tốt phân lao khổ () (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Ngô Khởi) cùng chia sẻ khó nhọc với quân sĩ.
♦(Hình) Từ một cơ cấu tổ chức chung chia ra. ◎Như: phân cục bộ phận, phân công ti chi nhánh.
♦(Hình) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: thị phi phân minh phải trái rõ ràng. ◇Đỗ Phủ : Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? , (Tân hôn biệt ) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài, mười phân (cm) là một tấc. (2) Phút, một giờ có sáu mươi phút. (3) Đơn vị đo góc, sáu mươi phân là một độ. (4) Xu. ◎Như: bách phân chi nhất một phần trăm của một đồng bạc. (5) Sào (diện tích ruộng đất), bằng một phần mười của mẫu (Trung Quốc).
♦(Danh) Phân số (trong môn số học).
♦(Danh) Số điểm (trường học, tranh đua thể thao).
♦Một âm là phần. (Danh) Thành phần. ◎Như: đường phần thành phần đường, dưỡng phần thành phần chất dinh dưỡng.
♦Một âm là phận. (Danh) Danh vị, phạm vi của cá nhân trong xã hội. ◎Như: danh phận , chức phận . ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận , (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.
♦§ Tục dùng như chữ phận .
♦(Danh) Hoàn cảnh, quan hệ. ◎Như: duyên phận .


1. [安分] an phận 2. [安分守己] an phận thủ kỉ 3. [白黑分明] bạch hắc phân minh 4. [百分法] bách phân pháp 5. [百分率] bách phân suất 6. [不分] bất phân, bất phẫn 7. [平分] bình phân 8. [部分] bộ phận, bộ phân 9. [本分] bổn phận 10. [支分] chi phân 11. [職分] chức phận 12. [股分] cổ phần 13. [公分] công phân 14. [夜分] dạ phân 15. [名分] danh phận 16. [多分] đa phần 17. [地分] địa phận 18. [定分] định phận 19. [勞燕分飛] lao yến phân phi 20. [列土分疆] liệt thổ phân cương 21. [二分] nhị phân 22. [分陰] phân âm 23. [分崩離析] phân băng li tích 24. [分辨] phân biện 25. [分別] phân biệt 26. [分布] phân bố 27. [分隔] phân cách 28. [分給] phân cấp 29. [分割] phân cát 30. [分職] phân chức 31. [分工] phân công 32. [分居] phân cư 33. [分局] phân cục 34. [分疆] phân cương 35. [分袂] phân duệ 36. [分緣] phận duyên 37. [分擔] phân đảm 38. [分道] phân đạo 39. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu 40. [分定] phân định 41. [分途] phân đồ 42. [分家] phân gia 43. [分解] phân giải 44. [分界] phân giới 45. [分限] phân hạn, phận hạn 46. [分享] phân hưởng 47. [分開] phân khai 48. [分襟] phân khâm 49. [分科] phân khoa 50. [分歧] phân kì 51. [分岐] phân kì 52. [分立] phân lập 53. [分離] phân li 54. [分裂] phân liệt 55. [分類] phân loại 56. [分利] phân lợi 57. [分量] phân lượng 58. [分流] phân lưu 59. [分母] phân mẫu 60. [分命] phận mệnh 61. [分娩] phân miễn 62. [分明] phân minh 63. [分外] phận ngoại, phân ngoại 64. [分任] phân nhiệm 65. [分派] phân phái 66. [分發] phân phát 67. [分批] phân phê 68. [分番] phân phiên 69. [分付] phân phó 70. [分配] phân phối 71. [分封] phân phong 72. [分權] phân quyền 73. [分產] phân sản 74. [分數] phận số, phân số 75. [分事] phận sự 76. [分心] phân tâm 77. [分散] phân tán 78. [分身] phân thân 79. [分寸] phân thốn 80. [分手] phân thủ 81. [分書] phân thư 82. [分首判袂] phân thủ phán duệ 83. [分析] phân tích 84. [分子] phân tử, phần tử 85. [分憂] phân ưu 86. [分處] phân xứ, phân xử 87. [瓜分] qua phân 88. [充分] sung phân 89. [三分] tam phần, tam phân 90. [三權分立] tam quyền phân lập 91. [身分] thân phận 92. [十分] thập phần 93. [春分] xuân phân